Ukapin 250mg Mediplantex 3 vỉ x 10 viên (Ursodeoxycholic Acid)

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#28260
Ukapin 250mg Mediplantex 3 vỉ x 10 viên (Ursodeoxycholic Acid)
5.0/5

Số đăng ký: 893110309223

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép

Tìm thuốc Ursodiol (Acid Ursodeoxycholic) khác

Tìm thuốc cùng thương hiệu Mediplantex khác

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Gửi đơn thuốc

 Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM

Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết

Tất cả sản phẩm thay thế

Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.

Xem tất cả sản phẩm thay thế

Thông tin sản phẩm

Số đăng ký: 893110309223
Hoạt chất:
Quy cách đóng gói:
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thuốc cần kê toa:
Dạng bào chế:
Hàm Lượng:
Nhà sản xuất:
Tiêu chuẩn:

Nội dung sản phẩm

Thành phần

  • Ursodeoxycholic Acid: 250mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Xơ gan mật nguyên phát (PBC)
  • Hòa tan sỏi mật cholesterol không cản quang, đường kính sỏi mật < 15 mm, có túi mật hoạt động bình thường
  • Bệnh xơ nang ở trẻ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi.

Liều dùng

Sỏi cholesterol ở túi mật:

  • Liều thường dùng cho người lớn: 6 – 12 mg/kg/ngày. Với người béo phì, liều dùng có thể lên đến 15 mg/kg/ngày.

Xơ gan mật nguyên phát:

  • Liều thường dùng của người lớn: 13 – 15 mg/kg/ngày, chia 2 – 4 lần/ngày. Uống ngay sau ăn.

Bệnh xơ nang ở trẻ từ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi:

  • Uống 10 -15 mg/kg x 2 lần/ngày, tổng liều hằng ngày có thể được chia làm 3 lần.

Cách dùng

  • Uống cùng với thức ăn, uống 1 liều duy nhất trước khi đi ngủ hoặc chia thành 2 – 3 lần/ngày. Liều dùng hằng ngày có thể chia không đều và liều lớn hơn được uống vào buổi tối để trung hòa sự tăng nồng độ cholesterol mật qua đêm.
  • Có thể uống liên tục trong vòng từ 6 đến 24 tháng túy thuộc vào thành phần và kích thước sỏi. Nên tiếp tục điều trị thêm 3 – 4 tháng sau khi sỏi biến mất.

Quá liều

  • Tiêu chảy có thể xảy ra trong trường hợp quá liều
  • Xử trí: không có thuốc giải độc đặc hiệu, chỉ điều trị hỗ trợbang rvrửa dạ ay (dùng cholestyramin, than hoạt hoặc nhôm hydroxyd).

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Mẫn cảm với acid mật và các thành phần khác của thuốc.
  • Rối loạn gan ruột gây cản trở muối mật lưu thông trong gan.
  • Sỏi mật bị vôi hóa.
  • Viêm cấp tính túi mật hoặc đường mật.
  • Tắc nghẽn ống dẫn mật.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

  • Thường gặp: phân nhão, tiêu chảy.
  • Hiếm gặp: vôi hóa sỏi mât, mẫn ngứa
  • Rất hiếm gặp: buồn nôn, nôn, tăng men gan.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác với các thuốc khác

  • Các thuốc kháng acid chứa nhôm, than hoạt tính, cholestyramin hay colestipol dùng cùng với acid ursodeoxycholic, có thể liên kết với acid ursodeoxycholic , do đó làm giảm hấp thu thuốc này.
  • Các thuốc chống tăng lipid máu (đặc biệt là clofibrat), hoặc các estrogen, neomycin, các progestin dùng cùng với acid ursodeoxycholic có thể làm giảm tác dụng của thuốc, vì làm tăng bão hòa cholesterol ở mật.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Trong điều trị xơ gan mật nguyên phát, cần thường xuyên theo dõi chức năng gan 4 tuần/lần trong 3 tháng đầu, sau đó là 3 tháng/lần.
  • Thực hiện chụp X-quang túi mật hoặc siêu âm 6 – 10 tháng/lần để theo dỏi đáp ứng của thuốc, nên ngừng dùng thuốc nếu kích thước sỏi mật không giảm sau 12 tháng.
  • Nếu tiêu chảy xuất hiện trong thời gian điều trị, cần giảm liều cho tới khi hết ỉa chảy, sau đó liều cũ thường lại được dung nạp. Nếu tiêu chảy kéo dài cần ngừng thuốc.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: Không dùng.
  • Phụ nữ cho con bú: Chưa biết acid ursodeoxycholic có bài tiết vào sữa hay không. Cần thận trọng khi dùng acid ursodeoxycholic.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Bảo quản

  • Nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30 độ C.
Xem thêm nội dung
Bình luận của bạn
Đánh giá của bạn:
*
*
*
 Captcha
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Tại sao chọn chúng tôi

8 Triệu +

Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

2 Triệu +

Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

18.000 +

Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

100 +

Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

NHÀ THUỐC MỸ CHÂU

  • 345 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TPHCM

CSKH: 0899 79 1368
Email: cskh@nhathuocmychau.com
Website: www.nhathuocmychau.com

Nhà thuốc Mỹ Châu – Tel: 0899 79 1368 (8h00 – 21h00)

Thiết kế website Webso.vn